HONDA VISION

Ảnh 360

Đánh giá xe HONDA VISION

THIẾT KẾ
ĐỘNG CƠ - CÔNG NGHỆ
TIỆN ÍCH & AN TOÀN

Thông số kỹ thuật

Màu sắc

2025 – Cao cấp – Đỏ đen, 2025 – Cao cấp – Xanh đen, 2025 – Đặc biệt – Nâu đen, 2025 – Thể thao – Đen, 2025 – Thể thao – Xám đen, 2025 – Tiêu chuẩn – Trắng đen, 2026 – Cao cấp – Đỏ đen, 2026 – Đặc biệt – Nâu đen, 2026 – Thể thao – Bạc đen, 2026 – Thể thao – Đen, 2026 – Thể thao – Xám đen, 2026 – Tiêu chuẩn – Trắng đen, Cổ điển – Vàng đen bạc, Cổ điển – Xanh đen bạc

Loại xe

Phân khối

Xuất xứ

Honda Việt Nam

Bố trí xi lanh

Xi lanh đơn

Chiều cao yên

Bản khác: 761 mm, Thể thao / Cổ điển: 785mm

Chính sách

Bảo hành

Công suất tối đa

6,59 kW/7.500 vòng/phút

Đèn trước/đèn sau

Halogen

Dung tích bình xăng

4,9 lít

Dung tích dầu máy

Sau khi rã máy 0,8 L, Sau khi xả 0,65 L

Dung tích xy lanh (CC)

109,5 CC

Giảm xóc sau

Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Giảm xóc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Hệ thống khởi động

Điện

Hệ thống làm mát

Không khí tự nhiên

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử Fi

Hộp số

Vô cấp

Khoảng sáng gầm

Bản khác: 152mm, Thể thao: 175mm

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

Bản khác: 1.871 x 686 x 1.101 mm, Thể thao, Cổ điển: 1.925 x 686 x 1.126 mm

Loại động cơ

4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí

Lốp sau

Bản khác: 90/90-14M/C46P, Thể thao, Cổ điển: 90/90-14M/C46P

Lốp trước

Bản khác: 80/90-14M/C40P, Thể thao, Cổ điển: 80/90-16M/C43P

Momen xoắn cực đại

9,29Nm/6.000 vòng/phút

Phanh sau

Phanh cơ

Phanh trước

Đĩa thủy lực

Quà tặng

Nón bảo hiểm

Tiêu thụ nhiên liệu

1,82 lít/100km

Trọng lượng

Cao cấp, Phiên bản Đặc biệt: 95 kg, Cổ điển: 98kg, Thể thao: 98 kg, Tiêu chuẩn: 94 kg

Tỷ số nén

10,0:1

Mẫu xe tương tự
HONDA WAVE ALPHA 110
22.000.000 VNĐ - 23.500.000 VNĐ
Loại xe: Xe số
HONDA AIR BLADE 160
63.000.000 VNĐ - 64.000.000 VNĐ
Loại xe: Xe tay ga
HONDA FUTURE 125
39.000.000 VNĐ - 39.500.000 VNĐ
Loại xe: Xe số
HONDA LEAD 125
43.000.000 VNĐ - 48.500.000 VNĐ
Loại xe: Xe tay ga
HONDA WAVE RSX
25.700.000 VNĐ - 27.800.000 VNĐ
Loại xe: Xe số