YAMAHA NMAX 155

Ảnh 360

Đánh giá xe YAMAHA NMAX 155

THIẾT KẾ
ĐỘNG CƠ - CÔNG NGHỆ
TIỆN ÍCH & AN TOÀN

So sánh phiên bản NMAX

Thông số kỹ thuật

Màu sắc

TECH MAX – DC21- Bạc đen nhám, TECH MAX – DC21- Đen xám nhám, Tiêu chuẩn – DC21 – Đen, Tiêu chuẩn – DC21 – Trắng, Tiêu chuẩn – DC21 – Xanh dương, Tiêu chuẩn – DC31- Đen, Tiêu chuẩn – DC31- Trắng, Tiêu chuẩn – DC31- Xanh dương

Loại xe

Phân khối

Xuất xứ

Yamaha Việt Nam

Bố trí xi lanh

Xi lanh đơn

Chiều cao yên

770 mm

Chính sách

Bảo hành

Công suất tối đa

11,3kW (15,4 PS)/8.000 vòng/phút

Cốp xe

TECH MAX: 22,3 lít, Tiêu chuẩn: 24 lít

Đèn trước/đèn sau

LED

Dung tích bình xăng

7,1 lít

Dung tích xy lanh (CC)

155,1 cc

Giảm xóc sau

TECH MAX: Lò xo trụ đôi có bình dầu, Tiêu chuẩn: Lò xo trụ đôi

Giảm xóc trước

Phuộc ống lồng

Hệ thống khởi động

Điện

Quà tặng

Nón bảo hiểm

Hệ thống làm mát

Dung dịch

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử Fi

Hộp số

Vô cấp

Khoảng sáng gầm

127mm

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

1935 x 740 x 1200 mm

Loại động cơ

Blue Core, 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch

Loại khung

Backbone

Momen xoắn cực đại

14,2 N.m/ 6.500 vòng/ phút

Lốp sau

130/70-13 63P Không săm

Lốp trước

110/70-13 48P Không săm

Phanh sau

Phanh đĩa ABS

Phanh trước

Phanh đĩa ABS

Tiêu thụ nhiên liệu

2,26 lít/100km

Trọng lượng

TECH MAX: 135 kg, Tiêu chuẩn: 131 kg

Tỷ số nén

11,6: 1

Mẫu xe tương tự
YAMAHA EXCITER 155
51.500.000 VNĐ - 58.200.000 VNĐ
Loại xe: Xe côn tay
YAMAHA GRANDE 125
38.000.000 VNĐ - 50.000.000 VNĐ
Loại xe: Xe tay ga
YAMAHA JANUS 125
27.500.000 VNĐ - 33.800.000 VNĐ
Loại xe: Xe tay ga
YAMAHA JUPITER FINN 115
33.500.000 VNĐ
Loại xe: Xe số
YAMAHA NVX 155 V3
56.200.000 VNĐ - 69.000.000 VNĐ
Loại xe: Xe tay ga
YAMAHA SIRIUS FI
29.000.000 VNĐ - 34.000.000 VNĐ
Loại xe: Xe số
YAMAHA XSR 155
76.900.000 VNĐ - 78.000.000 VNĐ
Loại xe: Xe côn tay
YAMAHA SIRIUS 110
28.000.000 VNĐ - 31.500.000 VNĐ
Loại xe: Xe số