




| Nơi ra biển số | Giá ra biển (Tham khảo) Chưa có phí dịch vụ |
| TP.HCM, Hà Nội | |
| Thành phố (trừ TP.HCM, Hà Nội) | |
| Thị xã | |
| Huyện |
| Màu sắc | TECH MAX – DC21- Bạc đen nhám, TECH MAX – DC21- Đen xám nhám, Tiêu chuẩn – DC21 – Đen, Tiêu chuẩn – DC21 – Trắng, Tiêu chuẩn – DC21 – Xanh dương |
|---|---|
| Loại xe | |
| Phân khối | |
| Xuất xứ | Yamaha Việt Nam |
| Bố trí xi lanh | Xi lanh đơn |
| Chiều cao yên | 770 mm |
| Chính sách | Bảo hành |
| Công suất tối đa | 11,3kW (15,4 PS)/8.000 vòng/phút |
| Cốp xe | TECH MAX: 22,3 lít, Tiêu chuẩn: 24 lít |
| Đèn trước/đèn sau | LED |
| Dung tích bình xăng | 7,1 lít |
| Dung tích xy lanh (CC) | 155,1 cc |
| Giảm xóc sau | TECH MAX: Lò xo trụ đôi có bình dầu, Tiêu chuẩn: Lò xo trụ đôi |
| Giảm xóc trước | Phuộc ống lồng |
| Đường kính và hành trình piston | 58 x 58,7 mm |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Quà tặng | Nón bảo hiểm |
| Hệ thống làm mát | Dung dịch |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử Fi |
| Hộp số | Vô cấp |
| Khoảng sáng gầm | 125 mm |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 1935 x 740 x 1200 mm |
| Loại động cơ | Blue Core, 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch |
| Loại khung | Backbone |
| Momen xoắn cực đại | 14,2 N.m/ 6.500 vòng/ phút |
| Lốp sau | 130/70-13 63P Không săm |
| Lốp trước | 110/70-13 48P Không săm |
| Phanh sau | Phanh đĩa ABS |
| Phanh trước | Phanh đĩa ABS |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 2,26 lít/100km |
| Trọng lượng | TECH MAX: 135 kg, Tiêu chuẩn: 131 kg |
| Tỷ số nén | 11,6: 1 |